Bảng báo giá Thép hình U, V, I, H Mới Nhất – 242

Thép hình hay sắt hình là một loại thép có các hình khối chữ cái khác nhau, thường có kết cấu thanh dài hay được sử dụng trong xây dựng, kỹ thuật, đòn cân, xây dựng cầu đường, công nghiệp đóng tàu…Với đầy đủ các tính chất căn bản của thép, thép hình có các ưu điểm vượt trội hơn so với các loại kim loại khác. Như khả năng chống oxy hóa cao, thép hình có thời gian hạn sử dụng rất lâu lên tới 50 năm tuỳ thuộc vào môi trường.

Dưới đây là bảng báo giá Thép hình H, U, I, V được cập liên tục và mới nhất. Ngoài ra các bạn cũng có thể gọi đến số HOTLINE: 0846576888 để nhận được bảng giá chính xác cũng như tư vấn chọn chủng loại thép hình chính xác cũng như mục đích sử dụng!

Công ty TNHH MTV TM Sắt thép HOÀNG GIANG đơn vị cung ứng các loại Thép hình Uy tín Chất Lượng, Gọi ngay HotLine: 0846576888 để nhận được bảng báo giá chi tiết và giá cả cạnh tranh nhất nhé, cung ứng các đầy đủ các chủng loại Thép hình trên thị trường, nhận báo giá chi tiết các loại Thép hình ngay trong ngày, báo giá thép hình V, báo giá thép hình I, báo giá thép hình V, báo giá thép hình H, Các loại thép hình có sẵn trực tiếp tại các kho trên toàn quốc, có thể giao hàng ngay trong ngày khi nhận được yêu cầu của quý khách!

1. Bảng giá thép hình H

Chủng loại thép hình HĐộ dài (m)Trọng lượng (Kg)Giá có VAT (Đ/Kg)Tổng giá có VAT (Đ/Cây)
Thép hình H 100 x 100 x 6 x 8Cây 12m206,422.94.726.560
Thép hình H 125 x 125 x 6.5 x 9Cây 12m285,622.96.540.240
Thép hình H 150 x 150 x 7 x 10Cây 12m37822.98.656.200
Thép hình H 148 x 100 x 6 x 9Cây 12m254,422.95.825.760
Thép hình H 175 x 175 x 7.5 x 11Cây 12m484,822.911.101.920
Thép hình H 194 x 150 x 6 x 9Cây 12m367,222.98.408.880
Thép hình H 244 x 175 x 7 x 11Cây 12m529,222.912.118.680
Thép hình H 200 x 200 x 8 x 12Cây 12m598,822.913.712.520
Thép hình H 250 x 250 x 9 x 14Cây 12m868,822.919.895.520
Thép hình H 294 x 200 x 8 x 12Cây 12m681,622.915.608.640
Thép hình H 300 x 300 x 10 x 15Cây 12m112822.925.831.200
Thép hình H 350 x 350 x 12 x 19Cây 12m164422.937.647.600
Thép hình H 400 x 400 x 13 x 21Cây 12m206422.947.265.600
Thép hình H 390 x 300 x 10 x 16Cây 12m128422.929.403.600
Thép hình H 482 x 300 x 11 x 15Cây 12m136822.931.327.200
Thép hình H 488 x 300 x 11 x 18Cây 12m153622.935.174.400
Thép hình H 582 x 300 x 12 x 17Cây 12m164422.937.647.600
Thép hình H 588 x 300 x 12 x 20Cây 12m181222.941.494.800
Thép hình H 440 x 300 x 11 x 20Cây 12m148822.934.075.200

2. Bảng giá thép hình I

Chủng loại thép hình iĐộ dài (m)Trọng lượng (Kg)Giá có VAT (Đ/Kg)Tổng giá có VAT (Đ/Cây)
Thép hình I 100 x 52 x 4 x 5.5Cây 6m 36 20.500881.5
Thép hình I 120 x 60 x 4.5 x 6.5Cây 6m 52 20.5001.066.000
Thép hình I 150 x 72 x 4.5 x 6.5Cây 6m 75 22.0001.650.000
Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7Cây 6m 8422.91.923.600
Thép hình I 198 x 99 x 4 x 7Cây 6m 109,222.92.500.680
Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8Cây 12m 255,622.95.853.240
Thép hình I 248 x 124 x 5 x 8Cây 12m 308,422.97.062.360
Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9Cây 12m 177,622.94.067.040
Thép hình I 298 x 149 x 5.5 x 8Cây 12m 38422.98.793.600
Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9Cây 12m 440,422.910.085.160
Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11Cây 12m 595,222.913.630.080
Thép hình I 396 x 199 x 7 x 11Cây 12m 679,222.915.553.680
Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13Cây 12m 79222.918.136.800
Thép hình I 446 x 199 x 8 x 12Cây 12m 794,422.918.191.760
Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14Cây 12m 91222.920.884.800
Thép hình I 496 x 199 x 9 x 14Cây 12m 95422.921.846.600
Thép hình I 500 x 200 x 10 x 16Cây 12m 1075,222.924.622.080
Thép hình I 596 x 199 x 10 x 15Cây 12m 1135,222.925.996.080
Thép hình I600 x 200 x 11 x 17Cây 12m 127223.529.892.000
Thép hình I700 x 300 x 13 x 24Cây 12m 222024.554.390.000
Thép hình I800 x 300 x 14 x 26Cây 12m 252025.564.260.000

3. Bảng giá thép hình V hay sắt V

Chủng loại thép hình VĐộ dài (m)Giá thép V đenGiá thép V mạ kẽm
Thép hình V 25 x 25 x 2.0 lyCây 6m6373.5
Thép hình V 25 x 25 x 2.5 lyCây 6m7587.5
Thép hình V 25 x 25 x 3.0 lyCây 6m83.2597.125
Thép hình V 30 x 30 x 2.5 lyCây 6m93108.5
Thép hình V 30 x 30 x 3.0 lyCây 6m104.7122.15
Thép hình V 30 x 30 x 3.5 lyCây 6m127.5148.75
Thép hình V 40 x 40 x 2.5 lyCây 6m129146.2
Thép hình V 40 x 40 x 3.0 lyCây 6m152.55172.89
Thép hình V 40 x 40 x 3.5 lyCây 6m172.5195.5
Thép hình V 40 x 40 x 4.0 lyCây 6m195.75221.85
Thép hình V 50 x 50 x 2.5 lyCây 6m187.5212.5
Thép hình V 50 x 50 x 3.0 lyCây 6m202.5229.5
Thép hình V 50 x 50 x 3.5 lyCây 6m232.5263.5
Thép hình V 50 x 50 x 4.0 lyCây 6m263.4298.52
Thép hình V 50 x 50 x 4.5 lyCây 6m285323
Thép hình V 50 x 50 x 5.0 lyCây 6m330374
Thép hình V 63 x 63 x 4.0 lyCây 6m360408
Thép hình V 63 x 63 x 5.0 lyCây 6m416.7472.26
Thép hình V 63 x 63 x 6.0 lyCây 6m487.5552.5
Thép hình V 70 x 70 x 5.0 lyCây 6m450510
Thép hình V 70 x 70 x 5.5 lyCây 6m480544
Thép hình V 70 x 70 x 6.0 lyCây 6m548.85622.03
Thép hình V 70 x 70 x 7.0 lyCây 6m630714
Thép hình V 75 x 75 x 5.0 lyCây 6m472.5535.5
Thép hình V 75 x 75 x 5.5 lyCây 6m562.5637.5
Thép hình V 75 x 75 x 8.0 lyCây 6m787.5892.5
Thép hình V 75 x 75 x 6.0 lyCây 6m590.4669.12
Thép hình V 75 x 75 x 8.0 lyCây 6m793.95899.81
Thép hình V 80 x 80 x 6.0 lyCây 6m660.6748.68
Thép hình V 80 x 80 x 7.0 lyCây 6m705799
Thép hình V 80 x 80 x 8.0 lyCây 6m866.7982.26
Thép hình V 80 x 80 x 10 lyCây 6m1.071.0001.213.800
Thép hình V 90 x 90 x 7.0 lyCây 6m864.9980.22
Thép hình V 90 x 90 x 8.0 lyCây 6m9811.111.800
Thép hình V 90 x 90 x 9.0 lyCây 6m1.098.0001.244.400
Thép hình V 90 x 90 x 10 lyCây 6m1.350.0001.530.000
Thép hình V 100 x 100 x 7.0 lyCây 6m1.005.0001.139.000
Thép hình V 100 x 100 x 9.0 lyCây 6m1.098.0001.244.400
Thép hình V 100 x 100 x 10 lyCây 6m1.350.0001.530.000
Thép hình V 100 x 100 x 12 lyCây 6m1.602.0001.815.600
Thép hình V 120 x 120 x 8.0 lyCây 6m1.323.0001.499.400
Thép hình V 120 x 120 x 10 lyCây 6m1.638.0001.856.400
Thép hình V 120 x 120 x 12 lyCây 6m1.944.0002.203.200
Thép hình V 125 x 125 x 8.0 lyCây 6m1.377.0001.560.600
Thép hình V 125 x 125 x 10 lyCây 6m1.710.0001.938.000
Thép hình V 125 x 125 x 12 lyCây 6m2.034.0002.305.200
Thép hình V 150 x 150 x 10 lyCây 6m2.070.0002.346.000
Thép hình V 150 x 150 x 12 lyCây 6m2.457.0002.784.600
Thép hình V 150 x 150 x 15 lyCây 6m3.042.0003.447.600
Thép hình V 180 x 180 x 15 lyCây 6m3.681.0004.171.800
Thép hình V 180 x 180 x 18 lyCây 6m4.374.0004.957.200
Thép hình V 200 x 200 x 16 lyCây 6m4.365.0004.947.000
Thép hình V 200 x 200 x 20 lyCây 6m5.391.0006.109.800
Thép hình V 200 x 200 x 24 lyCây 6m6.399.0007.252.200
Thép hình V 250 x 250 x 28 lyCây 6m9.360.00010.608.000
Thép hình V 250 x 250 x 35 lyCây 6m11.520.00013.056.000

4. Bảng giá thép hình U

Chủng loại thép hình UĐộ dài (m)Trọng lượng (Kg)Giá có VAT (Đ/Kg)Tổng giá có VAT (Đ/Cây)
Thép hình U 80 x 38 x 4Cây 6m 31 20.500635.5
Thép hình U 80 x 39 x 4Cây 6m 36 20.500 738.000
Thép hình U 80 x 40 x 4Cây 6m 42 20.500 861.000
Thép hình U 100 x 45 x 3Cây 6m 32 20.500656
Thép hình U 100 x 47 x 4,5 x 5,5Cây 6m 42 20.500 861.000
Thép hình U 100 x 50 x 5Cây 6m 47 20.500 963.500
Thép hình U 100 x 50 x 5Cây 6m 55 20.5001.127.500
Thép hình U 120 x 48 x 3.5Cây 6m 42 20.500861
Thép hình U 120 x 50 x 4,7Cây 6m 54 20.5001.107.000
Thép hình U 125 x 65 x 6 x 8Cây 6m 80,4 20.5001.648.200
Thép hình U 140 x 60 x 6Cây 6m 67 20.500 1.373.500
Thép hình U 150 x 75 x 6.5Cây 12m 223,2 20.5004.575.600
Thép hình U 160 x 62 x 6 x 7,3Cây 6m 80 20.5001.640.000
Thép hình U 180 x 68 x 7 Cây 12m 256,820.5 5.264.400
Thép hình U 200 x 69 x 5.4Cây 12m 204 22.500 4.590.000
Thép hình U 200 x 76 x 5.2 Cây 12m 220,8 22.500 4.968.000
Thép hình U 200 x 80 x 7.5 x 11Cây 12m 295,2 22.500 6.642.000
Thép hình U 250 x 76 x 6.0Cây 12m 273,6 22.5006.156.000
Thép hình U 250 x 80 x 9Cây 12m 376,8 22.500 8.478.000
Thép hình U 250 x 90 x 9 Cây 12m 415,2 29.70012.331.440
Thép hình U 280 x 84 x 9.5Cây 12m 408,4 30.00012.252.000
Thép hình U 300 x 90 x 9Cây 12m 457,23013.716.000

 

Giá thép hình sẽ được Công Ty TNHH MVT TM Sắt Thép HOÀNG GIANG cập nhật liên tục 24/7 để đảm bảo cho quý khách hàng bảng giá tốt nhất. Tuy nhiên do tình hình sắt thép thay đổi liên tục như hiện nay. Nếu bạn cần bảng giá thép hình mới nhất trong ngày hoặc cần tư vấn lựa chọn thép hình thì hãy gọi ngay cho chúng tôi qua HotLine: 0846576888 để được tư vấn miễn phí và nhận bảng giá chính xác tại thời điểm hiện tại nhé!

Bạn có thể tham khảo thêm một số bảng giá khác:

5. Thép hình là gì ?

Thép là hợp kim với thành phần chính là sắt nung chảy với cacbon và một số nguyên tố học khác như Silic, Mangan, Photpho, Magie… với một tỷ lệ nhất định. Hợp kim này có độ cứng, độ đàn hồi và tính dễ uốn cao hơn so với sắt nguyên chất.

Thép hình là gì ? Bảng báo giá Thép hình Mới Nhất
Thép hình là gì ? Bảng báo giá Thép hình Mới Nhất

Thép hình là một loại thép có các hình khối chữ cái khác nhau, thường có kết cấu thanh dài hay được sử dụng trong xây dựng, kỹ thuật, đòn cân, xây dựng cầu đường, công nghiệp đóng tàu…Với đầy đủ các tính chất căn bản của thép, thép hình có các ưu điểm vượt trội hơn so với các loại kim loại khác. Như khả năng chống oxy hóa cao, thép hình có thời gian hạn sử dụng rất lâu lên tới 50 năm tuỳ thuộc vào môi trường.

5.1 Cấu tạo Thép hình U, I, V, H

Bao gồm các loại hợp kim của sắt và Cacbon từ 0,02% – 2,14% theo trọng lượng và một số nguyên tố hoá học khác. Cacbon và các nguyên tố hoá học làm tăng độ cứng, hạn chế sự di chuyển của nguyên tử sắt trong cấu trúc tinh thể dưới tác động của nhiều nguyên nhân khác nhau. 

Bên cạnh đó tỷ lệ của các nguyên tố trong thép phù hợp nhằm mục đích kiểm soát các mục tiêu chất lượng như độ cứng, độ đàn hồi, tính dễ uống và sức bền kéo đứt.

6. Phân loại Thép hình và Ứng dụng của Thép hình

Với các tính năng vượt trội, thép hình được rất nhiều khách hàng ưa chuộng và lựa chọn. Tuy nhiên, thép hình còn được chia thành các nhóm sản phẩm riêng với tính năng chuyên biệt, đảm bảo hỗ trợ người dùng tối đa như thép U, I, V, H… Vậy nên, để có thể lựa chọn được đúng loại thép mà mình cần, các bạn hãy tham khảo các loại thép như sau.

6.1 Thép hình chữ H

Thép hình chữ H là một loại thép hình có kết cấu giống chữ H, có độ cân bằng cao nên có khả năng chịu áp lực rất lớn. Chiều cao và chiều rộng của thép H có tỷ lệ gần giống nhau, tạo nên đặc tính cứng và bền bỉ. Với cường độ chịu lực cao, chống đỡ được các rung động mạnh, thép H có thể tồn tại trong các môi trường khắc nghiệt và hay xảy ra thiên tai như động đất, sóng thần hoặc những tác động của hoá chất và nhiệt độ.

Thông số kỹ thuật:

  • Chiều cao: 100 – 900 (mm)
  • Chiều rộng cánh: 50 – 400 (mm)
  • Chiều dài: 6000 – 12000 (mm)

6.2 Thép hình chữ I

Thép hình có dáng tương tự như thép H có độ dài cánh được cắt ngắn hơn so với chiều dài của bụng. Thép hình chữ I cũng tương tự như thép hình chữ H là có khả năng chịu năng chịu áp lực lớn, bởi vậy tuỳ thuộc vào từng công trình khác nhau mà khác nhau mà khách hàng có thể lựa chọn thép H hoặc thép I để xây dựng.

Thông số kỹ thuật:

  • Chiều cao: 100 – 600 (mm)
  • Chiều rộng cánh: 50 – 200 (mm)
  • Chiều cao: 6000 – 12000(mm)
Thép hình I - Bảng giá thép hình i mới nhất
Thép hình I – Bảng giá thép hình i mới nhất

6.3 Thép hình chữ V

Đây là loại thép có góc được tạo bởi hai cánh chéo có chiều dài bằng nhau tạo ra mặt cắt chữ V. Ưu điểm vượt trội của dòng thép V này là khả năng chịu lực và sức nặng tốt, không bị biến dạng khi có va đập và sức ép mạnh. 

Ngoài ra thép hình chữ V có một số loại thường gặp như V100, V150, V200… với nhiều ứng dụng khác như thiết kế máy móc, xây dựng nhà xưởng, đường dẫn ống, cơ khí đóng tàu, cơ khí động lực hoặc các sản phẩm trang trí, thanh trượt và đồ gia dụng.

Thông số kỹ thuật:

  • Chiều dài cánh: 25 – 250 (mm)
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6000 – 12000(mm)
Thép hình V - Bảng báo giá thép hình chuẩn nhất
Thép hình V – Bảng báo giá thép hình chuẩn nhất

6.4 Thép hình chữ U

Thép hình chữ U là một loại thép có kết cấu đặc biệt với mặt cắt theo chiều ngang giống với hình chữ U, phần lưng thằng được gọi là thân và hai bên cánh. Thép hình chữ U có các góc với độ chính xác cao nên thường được sử dụng cụ nông nghiệp, giao thông vận tải và các hoạt động sửa chữa công nghiệp.

Với hình dáng đặc biệt, thép hình chữ U chịu được lực vặn xoắn ở thân rất cao. Đồng thời, hình dạng chữ U luôn cho phép thép chữ U tăng cường lực và độ cứng theo chiều ngang. Các loại thép U thông thường là U50, U100, U 200….

Thông số kỹ thuật:

  • Chiều ngang: 40 – 500 (mm)
  • Chiều cao: 25 – 100 (mm)
  • Chiều dài: 6000 – 12000 (mm)

6.5. Ưu điểm nổi bật của thép hình 

Không chỉ có khả năng ứng dụng cao trong nhiều lĩnh vực, mà các sản phẩm thép hình còn sở hữu nhiều đặc tính ưu việt vượt trội:

Sử dụng thép hình cho các công trình xây dựng giúp giảm tỉ trọng, chi phí và thời gian thi công. Đồng thời làm giảm nhân công đáng kể và có khả năng đảm bảo chính xác cũng như tiến độ hoàn thành. Thì thép hình còn dễ dàng hơn trong việc tháo dỡ, di chuyển một cách nhanh gọn, đơn giản.

Thép hình được chế tạo trong nhà máy sản xuất thép, đều sẽ được gia công ở các xưởng cơ khí. Nên giúp hạn chế tối đa trong quá trình xây dựng ở công trường, giảm thời gian và chi phí nhân công lắp đặt.

Việc xây dựng kết cấu thép hình giúp cho việc tính toán tương đối chính xác về chi phí. Do đó, bạn có thể dễ dàng lên phương án lựa chọn loại thép phù hợp, bóc tách khối lượng và tính toán.

7. Quy trình sản xuất Thép hình

Trên thị trường hiện nay để có được những sản phẩm thép hình chất lượng cao. Với những thành phần nguyên liệu như trên, các đơn vị sản xuất đã tiến hành những bước quy trình cụ thể như:

Xử lý quặng

Xử lý quặng là một bước thực hiện đầu tiên trong quá trình sản xuất thép. Toàn bộ các nguyên liệu quặng đầu vào đều phải được tuyển chọn và kiểm soát nghiêm ngặt. Mới có thể cho ra lò những thành phẩm thép đẹp và chất lượng nhất.

Ngoài ra, hỗn hợp nguyên liệu sau khi đổ vào lò nung sẽ được nung nóng tới một nhiệt độ nhất định. Để tạo thành dòng kim loại nóng chảy.

Tạo ra dòng thép nóng chảy

Dòng kim loại nóng chảy được hình thành từ giai đoạn 1 sẽ được dẫn tới lò cơ bản hoặc lò hồ quang điện. Tuy nhiên, kim loại nóng được xử lý tách tạp chất. Và tạo ra sự tương quan giữa các thành phần hoá học.  Đây chính là cơ sở để quyết định mẻ thép tạo ra cho loại sản phẩm nào, thuộc mác thép nào.

Đúc tiếp nhiên liệu

Dòng thép nóng chảy sẽ được đưa đến Steel Castings để đúc ra các sản phẩm khác nhau. Phôi được tạo thành từ quá trình đúc tiếp nhiên liệu này bao gồm 3 loại phôi chính là: Phôi thanh, phôi phiến và phôi Bloom.

Phôi thanh: được sử dụng để chế tạo nên các loại thép cuộn xây dựng, thép thanh vằn… Phôi này thường có tiết diện chính là 100×100, 125×125, 150×150…

Phôi phiến: sử dụng để chế tạo nên sản phẩm thép cuộn cán nóng thép tấm và các loại thép hình. Bởi vậy trong hình quy trình sản xuất  thép hình loại phôi này được sử dụng sản xuất chính.

Phôi Blom: là một loại phôi tổng hợp, có thể thay thế cho phôi phanh và phôi biến. Để sản xuất các loại thép xây dựng, thép tấm hoặc thép hình. Các loại phôi được đúc ra từ quá trình đúc tiếp nhiên liệu thường ở hai dạng chính là dạng nóng và dạng nguội.

  • Phôi nóng; sau khi được lấy ra từ lò đúc phôi sẽ được đưa vào nhà máy để cán thành sản phẩm.
  • Phôi nguội;  khi đưa vào nhà máy cán tạo thành sản phẩm, thì phôi ở trạng nguội còn được dùng để nhập khẩu.

Cán tạo thành sản phẩm

Phối tạo thành ở giai đoạn 3 sẽ được đưa vào các nhà máy để cán và tạo thành sản phẩm: thép ray, thép hình, thép cuộn, thép thanh xây dựng…

Phôi nóng từ dây chuyền đúc được cán liên tục với tốc độ cao cho ra các sản phẩm thép hình dẻo dai, có bề sáng đẹp như thép hình U, I, V, H và thép xây dựng có gân và không có gân.

Ngoài ra, nếu bạn muốn cán ra thép cuộn cán nguội thì hạ nhiệt độ cuộn thép xuống nhiệt độ thích hợp. Và cho qua dây chuyền tẩy rỉ trước khi đưa vào máy cán 5 giá liên tục. Số lần cán phụ thuộc vào chiều dày nguyên liệu thép và sản phẩm đầu ra được yêu cầu. Sản phẩm thép cuộn cán nguội ở công đoạn này mỏng hơn, bề mặt bóng, sáng và cứng hơn.

Vận chuyển Thép hình đến tay khách hàng
Vận chuyển Thép hình đến tay khách hàng

8. Tại sao nên mua Thép hình U, V, H, I tại Sắt Thép HOÀNG GIANG

Khi có nhu cầu xây dựng hoặc cần nguyên vật liệu cho ngành cơ khí, công nghiệp đóng tàu, các bạn cần xác định mình cần loại thép hình nào với thông số bao nhiêu để tránh mua nhầm. Bên cạnh đó, các bạn cũng nên lựa chọn những cơ sở kinh doanh thép hình uy tín để có thể tìm mua được thép hình chất lượng tốt, đảm bảo chính hãng và mức giá cạnh tranh nhất.

Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực kinh doanh sắt thép và xây dựng, Công Ty TNHH MTV TM Sắt Thép HOÀNG GIANG luôn tự hào là đơn vị hàng đầu tại Việt Nam với dịch vụ chất lượng và giá cả tuyệt vời nhất. Chúng tôi kinh doanh rất nhiều loại thép hình, thép hộp, tôn lợp…với đa dạng mẫu mã và thương hiệu. Đặc biệt, chúng tôi luôn có đầy đủ các mẫu mã hiệu thép hình với các kích thước khác nhau, đảm bảo quý khách hàng có thể lựa chọn được sản thích hợp. thép là gì?

Với thương hiệu thép nổi tiếng toàn cầu như Hòa Phát, Đông Á, Việt Nhật… Công Ty TNHH MTV TM Sắt Thép HOÀNG GIANG luôn cam kết mang đến những sản phẩm tốt nhất cho khách hàng. Ngoài ra, chúng tôi còn có rất nhiều ưu đãi với khách hàng như:

  • Chúng tôi luôn có đội ngũ nhân viên tư vấn sản phẩm miễn phí
  • Giá cả cạnh tranh nhất thị trường
  • Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ cần thiết cho mỗi đơn hàng
  • Miến phí vận chuyển giao hàng 100%

Nếu bạn đang có nhu cầu tìm mua thép hình, các bạn hãy liên hệ ngay với công ty Công Ty TNHH MTV TM Sắt Thép HOÀNG GIANG để được nhận báo giá mới nhất và chiết khấu tốt nhất nhé. Hãy liên lạc ngay với HOTLINE: 0846576888 chúng tôi để được tư vấn và được giải đáp thắc mắc nhanh chóng.

Bạn có thể tham khảo thêm một số bảng giá khác:

 

Pass: 789123

Từ khóa liên quan

thép hình
thép hình h
thép hình i
thép i
thép h
giá thép hình i
giá thép hình
thép v
thép u
gía thép hình
thép hình v
thép hình u
thep hinh
báo giá thép h
thép chữ i
thép i200
giá thép u
hình v
sắt chữ v
giá thép hình h
giá sắt i200
thép c
giá thép hình hôm nay
thép chữ u
thép hình hòa phát
thép u100
giá sắt i150
hình chữ h
sắt i200
thép hình i200
giá thép hình u
giá thép v
tiêu chuẩn thép hình
thép chữ v
barem thép hình
thép chữ c
thép hình c
thép i150
giá thép i200
giá sắt chữ i
thep hinh i
thép v mạ kẽm
thép u200
thép hình i150
hình h
thép chữ h
thép hình chữ i
quy cách thép u
giá thép v50x50x5
thép chữ l
thephinh com
giá thép v5
thép định hình
báo giá thép i posco
thép v40x40x4
thép i300
giá thép hình hòa phát
sắt i150
thép v30x30x3
giá thép chữ i
báo giá thép hình h
giá sắt i200 hôm nay
thép u100x50x5
thép i200x100x5 5×8
thép hình chữ h
dầm thép chữ i
v50x50x5
khả năng chịu lực của thép chữ i
thép v50
thép i150x75x5x7
thép hình u100
thép u80
thép v mạ kẽm hòa phát
sắt chữ h
giá sắt chữ v
kích thước thép chữ i
thép u150
thép u120
thép hình u200
thép i250
kích thước thép u
sắt v mạ kẽm
i200x100x5 5×8
thép hình l
thép hình i100
thép hình chữ u
thép hình chữ c
thép hình h200
thép i120
sắt hình
cột thép chữ i
kích thước thép v
giá thép v4
quy cách thép h
thép hình com
thép u 150
thép u 120
trọng lượng thép h
quy cach thep v
thep chu u
quy cach thep u
giá thép hinh hôm nay
quy cach thep c
kich thuoc sat v
thep v50x50x5
quy cach thep h
thep hình com
thép hinh u