Bảng báo giá Inox 201 và 304 Giá rẻ

Inox 304 và 201 là một loại vật liệu rất quen thuộc thường được sử dụng trong gia đình. Đặc biệt chúng rất được ưa chuộng vì sở hữu những đặc tính nổi bật về độ bền và khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt cao. Dưới đây là bảng giá của Inox 201 và Inox 304, cũng như là một số ứng dụng của chúng, mời bạn tham khảo.

Công ty TNHH TM & DV Hoàng Giang Steel đơn vị cung ứng phân phối các loại inox 201, 304, inox công nghiệp uy tín chất lượng, Gọi ngay Hotline: 0846576888 – Ms Hương để nhận ngay bảng báo giá chi tiết các loại inox 201 304 chi tiết ngay trong hôm nay nhé! Inox 201 & inox 304, inox công nghiệp, inox ống, inox hộp, inox SUS, inox theo độ dài, inox giá rẻ, các loại tấm inox cán nóng & nguội, Các sản phẩm Inox 201 & 301 có sẵn tại các kho ở HCM, Bình Dương & Hà Nội, giao hàng trực tiếp trong ngày cho quý khách khi nhận được yêu cầu của khách hàng!

1.Bảng giá Inox 304 Giá rẻ

Bảng giá Inox 304 Tấm cán nóng và cán nguội

ĐỘ DÀY CHỦNG LOẠI ĐƠN GIÁ/KG BỀ MẶT BA ĐƠN GIÁ/KG BỀ MẶT 2B ĐƠN GIÁ/KG BỀ MẶT HL XUẤT XỨ
0.4mm – 1.0mm 304 87.000 – 91.000 84.000 – 87.000 85.000 – 88.000 Châu Á
1.2mm – 3.0mm 304 85.000 – 87.000 81.000 – 82.000 85.000 Châu Á
4.0mm – 6.0mm 304 Theo thời giá Châu Á

Ghi chú:

  • BA: Bề mặt bóng 
  • 2B: Bề mặt bóng mờ 
  • HL: Bề mặt sọc Hairline 
  • No.1: Bề mặt xám

Bảng giá Inox tấm, cuộn Inox No1

ĐỘ DÀY CHỦNG LOẠI BỀ MẶT ĐƠN GIÁ/KG   XUẤT XỨ
3.0mm – 5.0mm 304/304L NO1 73.000 – 75.000 Châu Á, Châu Âu
6.0mm – 10mm 304/304L NO1 75.000 – 77.000 Châu Á, Châu Âu
12mm – 20mm 304/304L NO1 Theo thời giá Châu Á, Châu Âu
22mm – 50mm 304/304L NO1 Theo thời giá Châu Á, Châu Âu

Bảng giá Ống Inox 304 Công Nghiệp

Giá ống inox 304 công nghiệp đúc theo tiêu chuẩn SCH10S, SCH40S, SCH80S, SCH160S được thể hiện trong bảng dưới đây: Giá ống inox 304 công nghiệp đúc theo tiêu chuẩn SCH10S, SCH40S, SCH80S, SCH160S

QUY CÁCH   ĐỘ DÀY BỀ MẶT CHỦNG LOẠI ĐƠN GIÁ/KG
Φ10.29 – DN6 SCH10 – 40 - 80 N01 Ống đúc ASTM A312 112.000 – 120.000
Φ13.72 – DN8 SCH10 – 40 - 80 N01 Ống đúc ASTM A312 112.000 – 115.000
Φ17.15 – DN10 SCH10 – 40 - 80 N01 Ống đúc ASTM A312 112.000 – 115.000
Φ21.34 – DN15 SCH10 – 40 - 80 N01 Ống đúc ASTM A312 98.000 – 102.000
Φ26.7 – DN20 SCH10 – 40 - 80 N01 Ống đúc ASTM A312 97.000 – 100.000
Φ33.4 – DN25 SCH10 – 40 - 80 N01 Ống đúc ASTM A312 96.000 – 100.000
Φ42.26 – D32 SCH10 – 40 - 80 N01 Ống đúc ASTM A312 93.000 – 100.000
Φ48.16 – DN40 SCH10 – 40 - 80 N01 Ống đúc ASTM A312 93.000 – 100.000
Φ73.03 – DN65 SCH10 – 40 - 80 N01 Ống đúc ASTM A312 93.000 – 100.000
Φ88.9 – DN80 SCH10 – 40 - 80 N01 Ống đúc ASTM A312 93.000 – 100.000
Φ101.6 – DN90 SCH10 – 40 - 80 N01 Ống đúc ASTM A312 95.000 – 100.000
Φ114.3 – DN100 SCH10 – 40 - 80 N01 Ống đúc ASTM A312 95.000 – 100.000
Φ141.3 – DN125 SCH10 – 40 - 80 N01 Ống đúc ASTM A312 96.000 – 100.000
Φ168.28 – DN150 SCH10 – 40 - 80 N01 Ống đúc ASTM A312 101.000 – 110.000
Φ219.08 – DN200 SCH10 – 40 - 80 N01 Ống đúc ASTM A312 105.000 – 115.000
Φ273.05 – DN250 SCH10 – 40 - 80 N01 Ống đúc ASTM A312 113.000 – 120.000
Φ 323.85 – DN300 SCH10 – 40 - 80 N01 Ống đúc ASTM A312 120.000 – 130.000

2.Bảng giá Inox 201 Giá rẻ

Inox tấm 201 Giá bán
Tấm inox 201 0.3x1000x3000mm 50,456đ/kg
Tấm inox 201 0.3x1000x6000mm 50,456đ/kg
Tấm inox 201 0.3x1220x2400mm 51,952đ/kg
Tấm inox 201 0.3x1220x3000mm 51,952đ/kg
Tấm inox 201 0.3x1220x6000mm 51,952đ/kg
Tấm inox 201 0.3x1524x2400mm 54,400đ/kg
Tấm inox 201 0.3x1524x3000mm 54,400đ/kg
Tấm inox 201 0.3x1524x6000mm 54,400đ/kg
Tấm inox 201 0.5x1000x2500mm 53,584đ/kg
Tấm inox 201 0.5x1000x3000mm 53,584đ/kg
Tấm inox 201 0.5x1000x6000mm 53,584đ/kg
Tấm inox 201 0.5x1220x2500mm 53,720đ/kg
Tấm inox 201 0.5x1220x3000mm 53,720đ/kg
Tấm inox 201 0.5x1220x6000mm 53,720đ/kg
Tấm inox 201 0.5x1524x2500mm 55,080đ/kg
Tấm inox 201 0.5x1524x3000mm 55,080đ/kg
Tấm inox 201 0.5x1524x6000mm 55,080đ/kg
Tấm inox 201 0.6x1000x2400mm 55,080đ/kg
Inox tấm 201 0.6x1000x3000mm 55,080đ/kg
Inox tấm 201 0.6x1000x6000mm 55,080đ/kg
Inox tấm 201 0.6x1220x2400mm 49,980đ/kg
Inox tấm 201 0.6x1220x3000mm 49,980đ/kg
Inox tấm 201 0.6x1220x6000mm 49,980đ/kg
Inox tấm 201 0.6x1524x2400mm 51,000đ/kg
Inox tấm 201 0.6x1524x3000mm 51,000đ/kg
Inox tấm 201 0.6x1524x6000mm 51,000đ/kg
Inox tấm 201 0.8x1000x2400mm 53,652đ/kg
Inox tấm 201 0.8x1000x3000mm 53,652đ/kg
Inox tấm 201 0.8x1000x6000mm 53,652đ/kg
Inox tấm 201 0.8x1220x2400mm 49,504đ/kg
Inox tấm 201 0.8x1220x3000mm 49,504đ/kg
Inox tấm 201 0.8x1220x6000mm 49,504đ/kg
Inox tấm 201 0.8x1524x2400mm 50,660đ/kg
Inox tấm 201 0.8x1524x3000mm 50,660đ/kg
Inox tấm 201 0.8x1524x6000mm 50,660đ/kg
Inox tấm 201 1x1000x2500mm 53,652đ/kg
Inox tấm 201 1x1000x3000mm 53,652đ/kg
Inox tấm 201 1x1000x6000mm 53,652đ/kg
Inox tấm 201 1x1220x3000mm 53,380đ/kg
Inox tấm 201 1x1220x2500mm 53,380đ/kg
Inox tấm 201 1x1220x3000mm 53,380đ/kg
Inox tấm 201 1x1220x6000mm 53,720đ/kg
Inox tấm 201 1x1524x2500mm 53,720đ/kg
Inox tấm 201 1x1524x3000mm 53,720đ/kg
Inox tấm 201 1x1524x6000mm 53,720đ/kg
Inox tấm 201 1.2x1000x2400mm 54,740đ/kg
Inox tấm 201 1.2x1000x3000mm 54,740đ/kg
Inox tấm 201 1.2x1000x6000mm 54,740đ/kg
Inox tấm 201 1.2x1220x2400mm 48,824đ/kg
Inox tấm 201 1.2x1220x3000mm 48,824đ/kg
Inox tấm 201 1.2x1220x6000mm 48,824đ/kg
Inox tấm 201 1.2x1524x2400mm 50,116đ/kg
Inox tấm 201 1.2x1524x3000mm 50,116đ/kg
Inox tấm 201 1.2x1524x6000mm 50,116đ/kg
Inox tấm 201 1.5x1000x2400mm 52,904đ/kg
Inox tấm 201 1.5x1000x3000mm 52,904đ/kg
Inox tấm 201 1.5x1000x6000mm 49,300đ/kg
Inox tấm 201 1.5x1220x2400mm 49,300đ/kg
Inox tấm 201 1.5x1220x3000mm 49,300đ/kg
Inox tấm 201 1.5x1220x6000mm 50,728đ/kg
Inox tấm 201 1.5x1524x2400mm 50,728đ/kg
Inox tấm 201 1.5x1524x3000mm 50,728đ/kg
Inox tấm 201 1.5x1524x6000mm 50,728đ/kg
Inox tấm 201 2x1000x2400mm 53,040đ/kg
Inox tấm 201 2x1000x3000mm 53,040đ/kg
Inox tấm 201 2x1000x6000mm 53,040đ/kg
Inox tấm 201 2x1220x2400mm 51,000đ/kg
Inox tấm 201 2x1220x3000mm 51,000đ/kg
Inox tấm 201 2x1220x6000mm 51,000đ/kg
Inox tấm 201 2x1524x2400mm 52,020đ/kg
Inox tấm 201 2x1524x3000mm 52,020đ/kg
Inox tấm 201 2x1524x6000mm 52,020đ/kg
Inox tấm 201 3x1000x2400mm 53,720đ/kg
Inox tấm 201 3x1000x3000mm 53,720đ/kg
Inox tấm 201 3x1000x6000mm 53,720đ/kg
Inox tấm 201 3x1220x2400mm 49,980đ/kg
Inox tấm 201 3x1220x3000mm 49,980đ/kg
Inox tấm 201 3x1220x6000mm 49,980đ/kg
Inox tấm 201 3x1524x2400mm 51,680đ/kg
Inox tấm 201 3x1524x3000mm 51,680đ/kg
Inox tấm 201 3x1524x6000mm 51,680đ/kg
Inox tấm 201 4x1000x2400mm 53,720đ/kg
Tấm inox 201 4x1000x3000mm 53,720đ/kg
Tấm inox 201 4x1000x6000mm 53,720đ/kg
Tấm inox 201 4x1220x2400mm 49,164đ/kg
Tấm inox 201 4x1220x3000mm 49,164đ/kg
Tấm inox 201 4x1220x6000mm 49,164đ/kg
Tấm inox 201 4x1524x2400mm 50,660đ/kg
Tấm inox 201 4x1524x3000mm 50,660đ/kg
Tấm inox 201 4x1524x6000mm 50,660đ/kg
Tấm inox 201 5x1000x2400mm 53,380đ/kg
Tấm inox 201 5x1000x3000mm 53,380đ/kg
Tấm inox 201 5x1000x6000mm 53,380đ/kg
Tấm inox 201 5x1220x2400mm 48,960đ/kg
Tấm inox 201 5x1220x3000mm 48,960đ/kg
Tấm inox 201 5x1220x6000mm 48,960đ/kg
Tấm inox 201 5x1524x2400mm 50,864đ/kg
Tấm inox 201 5x1524x3000mm 50,864đ/kg
Tấm inox 201 5x1524x6000mm 50,864đ/kg
Tấm inox 201 6x1000x2400mm 53,380đ/kg
Inox tấm 201 6x1000x3000mm 53,380đ/kg
Inox tấm 201 6x1000x6000mm 53,380đ/kg
Inox tấm 201 6x1220x2400mm 49,300đ/kg
Inox tấm 201 6x1220x3000mm 49,300đ/kg
Inox tấm 201 6x1220x6000mm 49,300đ/kg
Inox tấm 201 6x1524x2400mm 50,728đ/kg
Inox tấm 201 6x1524x3000mm 50,728đ/kg
Inox tấm 201 6x1524x6000mm 50,728đ/kg
Inox tấm 201 8x1000x2400mm 53,380đ/kg
Inox tấm 201 8x1000x3000mm 53,380đ/kg
Inox tấm 201 8x1000x6000mm 53,380đ/kg
Inox tấm 201 8x1220x2400mm 49,368đ/kg
Inox tấm 201 8x1220x3000mm 49,368đ/kg
Inox tấm 201 8x1220x6000mm 49,368đ/kg
Inox tấm 201 8x1524x2400mm 50,524đ/kg
Inox tấm 201 8x1524x3000mm 50,524đ/kg
Inox tấm 201 8x1524x6000mm 50,524đ/kg
Inox tấm 201 10x1000x2400mm 53,040đ/kg
Inox tấm 201 10x1000x3000mm 53,040đ/kg
Inox tấm 201 10x1000x6000mm 53,040đ/kg
Inox tấm 201 10x1220x2400mm 53,720đ/kg
Inox tấm 201 10x1220x3000mm 53,720đ/kg
Inox tấm 201 10x1220x6000mm 53,720đ/kg
Inox tấm 201 10x1524x2400mm 54,060đ/kg
Inox tấm 201 10x1524x3000mm 54,060đ/kg
Inox tấm 201 10x1524x6000mm 54,060đ/kg
Inox tấm 201 20x1000x2400mm 55,760đ/kg
Inox tấm 201 20x1000x3000mm 55,760đ/kg
Inox tấm 201 20x1000x6000mm 55,760đ/kg
Inox tấm 201 20x1220x2400mm 51,952đ/kg
Inox tấm 201 20x1220x3000mm 51,952đ/kg
Inox tấm 201 20x1220x6000mm 51,952đ/kg
Inox tấm 201 20x1524x2400mm 54,400đ/kg
Inox tấm 201 20x1524x3000mm 54,400đ/kg
Inox tấm 201 20x1524x6000mm 54,400đ/kg

Công Ty TNHH MTV TM Sắt Thép HOÀNG GIANG vừa gởi đến bạn bảng giá Inox 201 và 304 giá rẻ, bảng giá được cập nhật liên tục 24/7, nhưng do thị trường cạnh tranh cao nên giá thường xuyên thay đổi, nếu bạn cần bạn giá chính xác nhất thì hãy gọi cho đến HOTLINE: 0846576888 để nhận được bảng giá chính xác nhận ngay thời điểm hiện tại nhé!

Bạn có thể tham khảo thêm một số bảng giá khác:

3. Khái niệm Inox 201 và 304

Inox 304 và 201 có tên gọi chung là inox hay còn gọi là thép không gỉ ( tên viết tắt tiếng anh là SUS). Đây là một loại vật liệu được pha trộn bởi nhiều hợp chất khác nhau như: Chrome, Niken, Mangan… với tỷ chênh lệch. 

Ngoài ra, đặc điểm chung và nổi bật của 2 loại inox này chính là khả năng chống oxy hoá, cũng như khả năng chống mòn. Vì thế, chúng được sử dụng ngày càng phổ biến trong cuộc sống hàng ngày.

3.1 Inox 201 là gì ?

Inox 201 là một dạng hợp kim của sắt được tạo thành với phần lớn là Mangan. Với tỷ 2:1, 4.5% Niken 7.1% Mangan, inox 201 có giá thành rẻ hơn và ổn định hơn bằng việc thay thế Magan cho Niken nhờ đó mà giá trị inox 201 được giảm tới mức thấp nhất.

  • Nhiệt nóng cho sự tan chảy của loại Inox này thường dao động từ 1400 – 1500 độ C. Vậy nên đây chính là một ưu điểm, hạn chế khả năng biến đổi và phản ứng hoá học do nhiệt độ, nên vô cùng an toàn với sức khỏe người sử dụng.
  • Độ cứng vừa phải do thành phần Mangan thấp, dễ dàng uốn, nắn, tạo hình dễ dàng và có thể dát mỏng ngay cả khi không cần gia nhiệt
  • Inox 201 có độ bền cao, chống ăn mòn, mức độ chịu nhiệt tốt. Loại vật liệu này có tính định hình tốt nên dễ dàng gia công và được sử dụng rộng rãi trong ngành sản xuất đồ gia dụng.
  • Đây là một loại thép giúp giảm độ ăn mòn và được áp dụng dùng rộng rãi nhất là các thiết bị thường xuyên tiếp xúc với không khí bên ngoài.

3.1 Inox 304 là gì ?

Inox 304 là một hợp kim được tạo thành nhờ vào các tỷ lệ nguyên tố tạo nên nó với 8.1% Niken, 1% Manga. Chính vì với tỷ lệ 8.1% là Niken nên giá thành của inox 304 cao hơn nhưng kèm theo đó là một chất lượng tuyệt vời với khả năng chống gỉ và ăn mòn gần như tuyệt đối.

  • Đặc biệt, giá thành khá cao nhưng các sản phẩm được làm từ inox 304 vẫn rất được người dùng ưa chuộng trong các lĩnh vực ẩm thực, các ngành công nghiệp sạch.
  • Inox 304 có khả năng oxi hoá tốt ở nhiệt độ từ 1010 độ C – 1120 độ C. Nếu muốn tăng khả năng oxi hoá thì sẽ tăng lượng Carbon trong thành phần.
  • Bề mặt nhẵn bóng và khó bám sơn nên hầu hết các sản phẩm chế tạo bằng vật liệu Inox 304 đều được giữ nguyên vẹn, chỉ được sơn bên ngoài lớp sơn tĩnh điện. 
  • Inox 304 sử dụng thép không gỉ chiếm quá nữa chính vì thế sản phẩm này được làm từ loại vật liệu có tuổi thọ trung bình lên đến 40 năm.

4. Sự khác biệt giữa Inox 201 và 304 là gì ?

Với 2 loại inox 304 và 201 đều được tạo nên từ các hợp chất Niken và Mangan, tuy nhiên tỷ lệ giữa các hợp chất này luôn có sự chênh lệch. Vì thế giữa inox 304 và 201 có sự khác biệt như thế nào:

Khả năng chống ăn mòn 

Khi nhìn vào bảng hoá học, chúng ta thường thấy hàm lượng Chrome có trong Inox 201 thấp hơn 2% so với lượng Chrome có trong Inox 304. Vậy nên, khả năng chống ăn mòn của inox 304 cao hơn với inox 201.

Khả năng khá rỗ

Chrome và lưu huỳnh là yếu tố quyết định đến khả năng kháng rỗ của inox 304 và 201. Do đó, bên trong inox 201 và 304 đều luôn chứa hàm lượng tỷ lệ % lưu huỳnh tương nhau, vì thế nếu chỉ dựa vào yếu tố này thì khó có thể xác định được inox 304 và 201 có khả năng kháng rỗ tốt.

Ngoài ra, trong thành phần hoá học của 2 loại inox kể trên, hàm lượng Chrome có trong inox 304 cao hơn so với SUS 201. Vì thế khả năng kháng rỗ trên bề mặt của SUS 304 cao hơn so với SUS của 201.

Inox 304 và 201 loại nào có khả năng gia công tốt hơn

Inox là một loại vật liệu được pha trộn bởi nhiều loại hợp chất. Vì thế, nó khả năng giãn dài khá là cao. Đồng thời ở đây cũng là loại inox có khả năng uốn dẻo, tạo hình và dát mỏng tương đối tốt.

Ngoài ra, do hàm lượng Mangan có trong inox 201 cao hơn so với inox 304. Vì thế, Inox 304 dễ dát mỏng hơn so với inox 201. Đây cũng là nguyên nhân, khiến cho Inox 304 được sản xuất độc quyền trong lĩnh vực gia công.

Giá thành giữa Inox 304 và 201

Trên thị trường hiện nay, với giá thành của Niken liên tục tăng cao. Vì thế Inox 304 sẽ có giá thành cao hơn so với inox 201. Bởi hàm lượng Niken có trong inox 304 cao hơn nhiều lần so với inox 201.

Đặc biệt đây cũng là một lý do để giải quyết mọi vấn đề vì sao thép không gỉ Inox 201 lại chiếm thị phần lớn trên thị trường.

5. Ứng dụng của Inox 201 và 304 là gì ?

Nếu so về giá thành thì inox 201 có giá thấp hơn so với 304. Tuy nhiên so với khả năng chống ăn mòn, chống rỗ trên bề mặt thì inox 304 lại chiếm ưu thế so với inox 201.

Chính vì thế 2 loại inox 304 và 201 đều được sử dụng một cách phổ biến trong sinh hoạt hàng ngày với nhiều ứng dụng như sau:

  • Dùng để chế tạo các thiết bị nhà tắm, nhà bếp, bồn rửa tay, phễu thoát sàn, xoong nồi, nĩa muỗng…
  • Làm cầu thang, rào chắn ban công, trang trí nội ngoại thất.
  • Chế tạo container vận chuyển, chứa hóa chất
  • Ứng dụng làm các bộ trao đổi nhiệt.
  • Khai thác khoáng sản, lọc nước .
  • Ứng dụng trong các công nghiệp dân dụng.

6. Cách phân biệt inox 304 và 201

Inox 301 và 201 được ứng dụng phổ biến trên thị trường, vậy làm thế nào để phân biệt được chúng ? Dưới đây là một số cách phân biệt giữa 2 loại inox trong thời gian nhanh nhất.

6.1 Dùng nam châm phân biệt Inox 304 và 201 

Dùng nam châm để phân biệt inox 304 và inox 201 là phương pháp cực đơn nhưng vô cùng hiệu quả. Bạn chỉ cần chuẩn bị 2 loại inox này sau đó dùng nam châm để thử. Loại thép không gỉ hút nam châm nhiều hơn thì đó chính là inox 201 bởi vì hàm lượng sắt trong nó rất cao. Ngược lại, loại inox không hút nam châm hoặc hút rất nhẹ thì đó là inox 304. 

6.2 Dùng axit phân biệt inox 304 và 201 

Dùng axit để phân biệt inox 301 và 201 cũng là một cách khá hay ho mà nhiều người áp dụng. Hầu hết các loại đều được phủ một lớp crom hoặc đồng ở bên ngoài để gia tăng khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn.

Do vậy, bạn chỉ cần đem 2 loại thép không gỉ này đi mài Crom và lớp đồng bên ngoài. Sau đó, hãy nhỏ axit vào 2 loại thép không gỉ này, nếu không có phản ứng gì xảy ra thì đó chính là inox 304. Trong trường hợp ngược lại nếu xuất hiện phản ứng sủi bọt rồi dần chuyển sang màu xám thì đó là inox 201.

7. Tại sao nên mua Inox 201 và 304 tại Hoàng Giang ?

Việc lựa chọn địa chỉ mua inox 304 và 201 rất quan trọng, nó sẽ làm ảnh hưởng đến chất lượng và sự phù hợp trong ngành nghề, đời sống. Với những nhu cầu tìm mua inox 304 chất lượng, inox Hoàng Giang sẽ là lựa chọn hàng đầu dành cho bạn. Inox của Hoàng Giang là đơn vị tiên phong đi đầu trong ngành sản xuất, gia công thép không gỉ được nhiều khách lựa chọn.

Công Ty TNHH MTV TM Sắt Thép Hoàng Giang luôn phấn đấu trở thành một thương hiệu inox dân dụng hàng đầu Việt Nam, mang sứ mệnh nâng tầm inox Việt sánh vai cùng với cường quốc thế giới. Inox Hoàng Giang sẽ đưa sản phẩm tới khắp nơi, đáp ứng nhu cầu của mọi khách hàng với chất lượng tốt nhất, đóng góp cho nền công nghiệp quốc gia. 

Khi khách hàng đến với Hoàng Giang bạn sẽ nhận được nhiều ưu đãi tốt nhất như sau:

Sản xuất chất lượng, đạt tiêu chuẩn

Các sản phẩm inox 304 và 201 của Hoàng Giang đều được sản xuất tại các nhà máy, phân xưởng có quy mô rộng lớn, dây chuyền hiện đại. Mọi sản phẩm inox 304 và 201 đều đảm bảo đạt tiêu chuẩn xuất trên thế giới. Sản phẩm cũng cung cấp đa dạng về quy cách đáp ứng theo nhu cầu sử dụng của các ngành nghề khác nhau. 

Mức giá cạnh tranh, chính sách tốt

Tại Hoàng Giang, chúng tôi cung cấp các sản phẩm với mức giá cạnh tranh, hấp dẫn đảm bảo tốt nhất so với các đơn vị khác trên thị trường. Không chỉ cam kết mức giá hợp lý, cạnh tranh. Inox Hoàng Giang cũng xây dựng các chính sách mua hàng, đảm bảo quyền lợi tối đa cho khách hàng.

Hỗ trợ nhiệt tình, chuyên nghiệp

Đặc biệt, đội ngũ nhân viên tư vấn và kỹ thuật của inox Hoàng Giang cam kết sẽ hỗ trợ giải đáp tư vấn nhiệt tình và chuyên nghiệp. Điều này nhằm phục vụ, đáp ứng nhu cầu về sản phẩm, dịch vụ cho khách hàng.

Hoàng Giang sẵn sàng tiếp nhận những thắc mắc, nhu cầu tư vấn về lựa chọn inox 304 và 201 hay các sản phẩm khác để phục vụ ngành nghề, công việc. Khách hàng chỉ cần liên hệ ngay qua Hotline… để được chúng tôi tư vấn và hỗ trợ tiếp nhận và giải đáp chi tiết, nhanh nhất.

Inox là gì? Giá ống inox 304 công nghiệp đúc theo tiêu chuẩn SCH10S, SCH40S, SCH80S, SCH160S được thể hiện trong bảng dưới đây: Giá ống inox 304 công nghiệp đúc theo tiêu chuẩn SCH10S, SCH40S, SCH80S, SCH160S

Xem thêm:Giá thép hình | Giá thép ống | Giá thép hộp | Giá thép xây dựng | Giá inox | Giá thép tấm

 

PASS: 221133

 

inox 201
inox 304
giá inox 304
tấm inox đục lỗ
tấm inox
giá inox
ống inox 304
inox xước
gia inox 304
inox201
giá inox 304 hộp
hộp inox
giá inox 201
inox 201 và 304
inox tấm
u inox
day inox 304
v inox
hộp inox 304
cuộn inox 304
phụ kiện inox
tấm inox 304
t inox
gia công inox 304
thép không gỉ 304
trọng lượng inox 304
u inox 304
ống inox phi 27
inox 430 và 304
inox sus 304
giá inox 304 hôm nay
inox 304 và 316 cái nào tốt hơn
giá inox 304 tấm
trọng lượng hộp inox 304
giá hộp inox 304
trọng lượng inox
tấm inox đục lỗ tròn
giá inox tấm
inox 304 và 201
ống inox phi 21
tấm inox 304 dày 1mm
inox có bị gỉ không
phân biệt inox 304 và 201
tấm inox 304 dày 2mm
ống inox phi 8
thép 304
giá ống inox 304
inox 304 có hút nam châm không
inox có hút nam châm không
bàn ghế inox giá rẻ
so sánh inox 201 và 304
tiêu chuẩn ống inox
trọng lượng ống inox 304
inox 304 và inox 316
inox 201 có tốt không
giá inox hộp
ống đúc inox 304
inox 304 có bị gỉ không
nam châm có hút inox không
ống inox phi 60
inox 316 có tốt không
giá inox hộp 304
ống inox công nghiệp
trọng lượng inox hộp
thành phần inox 304
inox 304 và 430
inox 430 có tốt không
ống inox 304 phi 34
phụ kiện inox 304
trọng lượng hộp inox
inox cuộn
giá inox 304 hộp 40×80
thép inox 304
inox hộp 304
thép không gỉ và inox
hộp inox 20×20
giá inox 316
giá inox tấm 304
inox tấm 304
thành phần inox
cuộn inox
sus 304 có an toàn không
inox 201 có bị gỉ không
thép 316
inox 304 và 316
ống inox 316
giá tấm inox 304 dày 1mm
inox 201 có hút nam châm không
nam châm có hút thép không
giá inox 304 hộp 20×40
inox 316 và 304
inox tấm 1mm
bi inox
inox bóng gương
giá ống inox 304 phi 60
so sánh inox 430 và 304
thép hộp inox
inox xước mờ
inox ống
thép sus304
ống inox phi 6
hàng rào inox 304
tấm inox 304 dày 3mm
giá inox 304 hộp 30×60
ống inox tiêu chuẩn
tam inox
giá inox vuông 20×20
thép sus 304
của inox
gia inox 201
gia inox 316
gia ghe inox
inox 201 va 304

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

All in one